Những nâng cấp trên biến thể Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan
- Chìa khóa thông minh
- Màn hình cảm ứng tích hợp dẫn đường
- Kính an toàn chống kẹt
- Camera lùi + gương chống chói
- Cảm biến lùi
- Ghế ngồi bọc da
- Châm thuốc + gạt tàn
- Túi khí đôi
- Hệ thống chống bó chứng phanh ABS
- Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
HÌNH ẢNH XE HYUNDAI GRAND I10 1.2 AT SEDAN
Thông qua việc sử dụng ngôn ngữ thiết kế mới mà Hyundai Grand i10 thế hệ hiện tại đẹp hơn nhiều so với chiếc xe mà nó thay thế.

Hyundai Grand i10
Nội thất của chiếc xe đô thị này cũng được thiết kế lại với các vật liệu cho cảm giác cao cấp hơn. Và sự kết hợp màu sắc tương phản, mang đến thông điệp về sự hiện đại và năng động, hướng đến nhiều đối tượng khách hàng.

Hyundai Grand i10
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HYUNDAI GRAND I10 1.2 AT SEDAN
| Thông số kỹ thuật | Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan |
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Kích thước tổng thể DxRxC (mm) | 3.995 x 1.660 x 1.505 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.425 |
| Tự trọng (kg) | – |
| Động cơ | Kappa 1.2 MPI |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất tối đa (mã lực) | 87 / 6.000 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 120 / 4.000 |
| Hộp số | Tự động 5 cấp |
| Tốc độ tối đa (km/h) | – |
| Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) | – |
| Cỡ mâm (inch) | 165/65 R14 |
| Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) | 5.4 |
MÀU SẮC NGOẠI THẤT CỦA HYUNDAI GRAND I10 1.2 AT SEDAN

Hyundai Grand i10 Sedan màu vàng cát

Hyundai Grand i10 Sedan màu xanh

Hyundai Grand i10 Sedan màu đỏ

Hyundai Grand i10 Sedan màu trắng

Hyundai Grand i10 Sedan màu bạc

Hyundai Grand i10 Sedan màu cam
Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận
Đăng nhập