SẢN PHẨM VỮNG TƯƠNG LAI - BHNT NGÂN HÀNG QUÂN ĐỘI MB
KH 40 tuổi, tham gia cho 2 mẹ con số tiền 21.880.000 vnđ.
VỮNG TƯƠNG LAI ( kh MẸ KÈM CON)
- Tổng phí đóng: 21.880.000
- Thời gian nộp phí: 15 năm
- Thời hạn bảo vệ: quyền lợi BH y tế đến năm 80 tuổi, với quyền lơi BH chính đến 99 tuổi.
- Thời hạn tích lũy: Đến 99 tuổi
I. Quyền lợi người được bảo hiểm: MẸ
1/ Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn: Bảo vệ đến 99 tuổi
Trả tối thiểu 100% mệnh giá: 500 triệu ( gia tăng khi KH đóng phí đủ, để tiền tích lũy dài lâu). TV do tai nạn trả 200% mệnh giá : 700 TRIỆU , TV do TNGT: 900 triệu. TV do du lịch nước ngoài: 1 tỷ 100 triệu
2/ Quyền lợi y tế ưu việt mẹ MẸ/CON: Chi trả bằng tiền mặt không cần căn cứ theo thực chi, bảo vệ đến năm 65 tuổi ( Có thể gia hạn đến năm 80 tuổi)
- Nằm viện thông thường 500k / ngày, Nằm viện phòng đặc biệt 1 triệu / ngày, nằm viện do BHN 1 triệu 500k/ 1 ngày.
+ 150 ngày/ năm, 1000 ngày/ suốt thời hạn hợp đồng, chi trả tại các bệnh viện trên toàn quốc ( loại trừ với các bệnh viện và khoa tâm thần, vật lý trị liệu, y học cổ truyền, phong)
Tổng quỹ nằm viện tối đa cho MẸ: từ 500 tr đến 1 tỷ 500 tr
- Phẫu thuật: Các loại phẫu thuật lớn nhỏ ( Bao gồm cả do TAI NẠN và do BỆNH) 250 triệu
Chi trả theo tỉ lệ trong danh mục, tối thiểu 5 triệu/ ca ( ví dụ: áp xe, cắt trĩ không cần phẫu thuật, chọc hút xoang, nội soi phế quản, thực quản) đến 50 triệu / ca
( Ví dụ: cắt trĩ, cắt ruột thừa 12.5 triệu phẫu thuật, nằm viện 5 ngày trả 2.5 Triệu ----> tổng tiền mặt chi trả 15 triệu, không cần căn cứ theo thực chi)
Tổng quỹ nằm viện + phẫu thuật tối đa cho KH MẸ : 1 tỷ 750 triệu
Tổng quỹ nằm viện + phẫu thuật tối đa cho CON: 1 tỷ 750 triệu
3/ Bệnh hiểm nghèo 48 bệnh cho 4 loại ( UT, TIM MẠCH, CÁC CƠ QUAN CHÍNH, VÀ CÁC BỆNH HIỂM NGHÈO KHÁC): STBH 150 triệu - chi trả tối đa lên đến 220%
+ Bệnh hiểm nghèo giai đoạn đầu :20 triệu, trả tối đa 4 lần cho 4 nhóm bệnh khác nhau, tổng là 80%
+ Bệnh hiểm nghèo giai đoạn sau: 150 triệu
Trả thêm 20 triệu trong trường hợp UT giới tính
Tổng chi trả có thể lên tới 220%
( KHÔNG ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYỀN LỢI ĐÁO HẠN CỦA KHÁCH)
4/ Quyền lợi đóng phí, rút, tích lũy linh hoạt
- Thưởng duy trì hợp đồng đều đặn:
NĂM THỨ 5 : 1271K
NĂM THỨ 10 : 5731K
NĂM THỨ 15: 12272
TỔNG : 19.272.000 ( Mức lãi suất 6%)
- Từ năm thứ 2 của hợp đồng khách hàng có quyền tăng giảm mệnh giá, thêm bớt quyền lợi bổ sung, thay đổi định kì đóng phí, mà PHÍ ĐÓNG KHÔNG ĐỔI
- Quyền lợi tích lũy linh hoạt: Rút tiền khi cần lên tới 80% giá trị tài khoản hoặc tạm ngừng đóng phí ( khi đóng lại chỉ cần đóng tối thiểu 1 kì phí) mà vẫn được bảo vệ cơ bản từ năm thứ 4 hợp đồng
- Quyền lợi đáo hạn: tùy chọn thời điểm đáo hạn phù hợp với nhu cầu. Rút hết 1 lần hoặc rút từng tháng như 1 quỹ hưu trí
* Đáo hạn năm 56 tuổi, nộp vào 328 tr , rút về 311triệu ( mức lãi suất 6% )
* Đáo hạn năm 65 tuổi, nộp vào 332 tr, rút về 511 triệu ( mức lãi suất 6%)
( CÔNG TY ĐANG CHI TRẢ LÃI SUẤT 6% TRONG 04 NĂM QUA)
- Quyền tăng giảm mệnh giá bảo vệ: Tùy thời điểm nếu sức khỏe đảm bảo, khách hàng có thể tăng giảm mệnh giá bảo vệ phù hợp
- Sau thời gian đóng phí, khách hàng sẽ nhận về cả GỐC và LÃI tích lũy
- Thời gian chờ ngắn 30 ngày cho bệnh thông thường ( nếu do tai nạn trả ngay ko cần chờ), ung thư, bệnh hiểm nghèo 90 ngày, bệnh đặc biệt 120 ngày.
LIÊN HỆ: PHƯƠNG NGA - SDT 0985 615 767
Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận
Đăng nhập